BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM MẠ KẼM NHÚNG NÓNG MỚI NHẤT HÔM NAY CTY TNHH TM THÉP VINSTEEL là đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong linh vực kinh doanh thép tấm, thép hình…. Chúng tôi có đầy đủ các mặt hàng thép tấm, cuộn cán nóng, mạ kẽm nhúng nóng, thép tấm, cuộn cán […]

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM MẠ KẼM NHÚNG NÓNG MỚI NHẤT HÔM NAY

CTY TNHH TM THÉP VINSTEEL là đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong linh vực kinh doanh thép tấm, thép hình….

Chúng tôi có đầy đủ các mặt hàng thép tấm, cuộn cán nóng, mạ kẽm nhúng nóng, thép tấm, cuộn cán nguội, thép tấm theo tiêu chuẩn SS400, A36, A572, SPHC, SPCC, thép tấm SPCC-SD trong nước cũng như nhập khẩu từ các nước Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, … đầy đủ chủng loại, quy cách độ dày từ thép tấm 0.7ly, 0.8ly, thép tấm 1ly, thép tấm 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, đến 40ly.

Dưới đây là chi tiết bảng báo giá thép tấm của VINSTEEL, tùy thuộc vào từng loại, quy cách, độ dày thép tấm cũng như số lượng quý khách muốn mua mà chúng tôi có giá thép tấm khác nhau tại từng thời điểm biến động của thị trường thép tấm. Tuy nhiên chúng tôi luôn cam kết về chất lượng, số lượng cũng như giá thép tấm rẻ nhất thị trường. Chúng tôi xin gởi đến quý khách hàng giá thép tấm mới nhất theo bảng chi tiết như sau:

  • Giá thép tấm lá spcc, sphc có độ dày từ 0.7ly đến 3ly:
Tên sản phẩmQuy cáchĐơn giá (chưa VAT)
Thép tấm SPCC0.7ly x 1000/1250 x QC15,500
Thép tấm SPCC0.8ly x 1000/1250 x QC15,500
Thép tấm SPCC1.0ly x 1000/1250 x QC15,000
Thép tấm SPHC1.2ly x 1000/1250 x QC14,500
Thép tấm SPHC1.4ly x 1000/1250 x QC14,500
Thép tấm SPHC1.5ly x 1000/1250 x QC14,500
Thép tấm SPHC1.8ly x 1000/1250 x QC14,500
Thép tấm SPHC2.0ly x 1000/1250 x QC14,500
Thép tấm SPHC2.5ly x 1000/1250 x QC14,500
Thép tấm SPHC3.0ly x 1000/1250 x QC14,500

 

  • Bảng giá thép tấm SS400/A36:
Tên sản phẩmQuy cáchĐơn giá (Chưa VAT)
Thép tấm SS400/A363.0ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A364.0ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A365.0ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A365.0ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A366.0ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A366.0ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A368.0ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A368.0ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3610ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A3610ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3612ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A3612ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3614ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A3614ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3615ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A3615ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3616ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A3616ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3618ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A3618ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3620ly x 1500mm x 6/12m/QC11,300
Thép tấm SS400/A3620ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3660ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3670ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3680ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A3690ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A36100ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A36110ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A36150ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000
Thép tấm SS400/A36170ly x 2000mm x 6/12m/QC12,000

 

  • Giá thép tấm mạ kẽm nhúng nóng mới nhất:

Thép tấm mạ kẽm là loại thép được ứng dụng phổ biến trong mọi lĩnh vực từ sản xuất, gia công đến xây dựng. Hiện tại chúng tôi có đầy đủ các sản phẩm thép tấm mạ kẽm có độ dày từ 0.6ly, 0.7 ly đến 2ly,.. có khổ rộng phổ biến 1m, 1.2m và 1,250m. độ dài thép tấm mạ kẽm chúng tôi có thể cắt theo quy cách yêu cầu của quý khách. Ngoài ra chúng tôi còn nhận gia công xả băng thép tấm cuộn mạ kẽm theo yêu cầu. cắt chấn thép tấm theo yêu cầu. Dưới đây là bảng giá chi tiết Thép tấm mạ kẽm chúng tôi gởi đến Quý khách hàng như sau:

Quy cách thép tấm mạ kẽmĐộ dàyTrọng lượngĐơn giá
(mm)(m)(Kg/m)(VNĐ/kg)
Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng khổ 1m 0,74,618500
 0,85,418500
 0,96,118500
 1,06,918500
 1,17,6518500
 1,28,418500
 1,49,618500
 1,812,218500
 2,013,418500
Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng khổ 1m20 0,64,618500
 0,75,518500
 0,86,418500
 0,97,418500
 1,08,318500
 1,19,218500
 1,210,018500
 1,411,518500
 1,814,718500
 2,016,518500
Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng khổ 1m25 0,64,818500
 0,75,718500
 0,86,718500
 0,97,6518500
 1,08,618500
 1,19,5518500
 1,210,518500
 1,411,918500
 1,815,318500
 2,017,218500

Các loại thép tấm mà Vinsteel cung cấp để ứng dụng trong ngành cơ khí chế tạo máy móc như sau : thép tấm gân, chống trượt, cán nóng, cán nguội, tấm cuộn, ô vuông, đàn hồi, định hình, thép tấm kẽm, chống rỉ, thép tấm miền nam, mạ kẽm hoa sen, hòa phát, nhập khẩu, khổ thép tấm tiêu chuẩn, tấm lá, dùng trong việc lót sàn, làm sàn, đóng tàu, lót tường, xây dựng, làm nồi hơi…..

 

Thép tấm là gì ?

– Thép tấm là 1 sản phẩm được phôi luyện bằng các chất chính như sắt và carbon để tăng độ cứng, thêm 1 số chất hóa học phụ gia khác nhằm hỗ trợ quá trình sản xuất được dễ dàng hơn. 

– Thành phần chính của thép tấm trên thị trường hiện nay là sự pha trộn đều đặn của sắt và carbon.

– Thép tấm được sản xuất theo 2 công đoạn khác nhau là : cán nóng và cán nguội vì vậy nếu phân biệt theo quy trình sản xuất thì trên thị trường chỉ có 2 loại thép cán nóng và thép cán nguội.

 

Thép tấm cán nóng là gì ?

– Thép tấm cán nóng là loại thép được cán trong lúc nhiệt độ từ lò hồ quang ra ở khoảng 2.000 độ C. 

– Đặc điểm nhận dạng thép cán nóng là : màu xanh đậm, bề mặt cạnh xù xì không được bóng và đẹp, nhưng được ưu điểm là độ cứng hoàn hảo.

 

Thép tấm cán nguội là gì ?

– Thép tấm cán nguội là loại thép tấm được cán từ phôi đã nguội qua máy ép cán cuộn với áp lực cao, cho ra hàng loại các cuộn thép theo độ dày chuẩn, sau đó được cắt thành khổ tiêu chuẩn để xuất xưởng bán ra thị trường. 

– Đặc điểm của thép cán nguội là bề mặt nhẵn bóng, đẹp, ít bị rỉ sét như thép cán nóng.

 

Quy trình sản xuất thép tấm cán nóng cán nguội ra sao ? 

– Giai đoạn 1 : xử lý quặng hết các tạp chất, pha trộn chúng lại theo tỷ lệ phù hợp

– Giai đoạn 2 : tạo dòng thép nóng chảy bằng lò hồ quang điện sau đó lọc tạp chất 1 lần nữa

– Giai đoạn 3 : đúc tiếp liệu : sau khi kim loại nóng chảy sẽ ra được 3 loại phôi thép khác nhau là : phôi thanh, phôi phiến, phôi bloom.

– Giai đoạn 4 : Cán phôi thành thép tấm cán nóng và cán nguội. Lúc này có thể cán thép ra nhiều loại hình thù khác nhau dựa trên mục đích sử dụng của nhà máy.Đa số nhà sản xuất thường cán ra thành cuộn trước.

– Giai đoạn 5 : Gia công cắt thép tấm theo khổ để dễ dàng vận chuyển và phục vụ thị trường.

 

Thép tấm có bao nhiêu hãng sản xuất ? 

– Thép tấm hiện nay trên thị trường có rất nhiều hãng sản xuất như : 

TỔNG CÔNG TY THÉP VIỆT NAM 

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP CỬU LONG -VINASHIN 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & SẢN XUẤT THÉP VIỆT 

CÔNG TY GANG THÉP THÁI NGUYÊN 

CÔNG TY TNHH THÉP POMINA 

CÔNG TY TNHH CÁN THÉP TAM ĐIỆP TẬP ĐOÀN THÉP VẠN LỢI 

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ – THƯƠNG MẠI SMC 

CÔNG TY THÉP VINA KYOEI (VKS) 

CÔNG TY TNHH THÉP AN KHÁNH 

CÔNG TY CỔ PHẦN NAM VANG 

CÔNG TY TNHH THÉP VSC – POSCO 

TẬP ĐOÀN THÉP VIỆT NHẬT 

CÔNG TY TNHH SUN STEEL 

CÔNG TY LIÊN DOANH SẢN XUẤT THÉP VINAUSTEEL 

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÌNH VŨ – HẢI PHÒNG 

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOA SEN 

CÔNG TY TNHH SX VÀ TM THÉP NGUYỄN MINH 

CÔNG TY CỔ PHẦN HỮU LIÊN Á CHÂU

 

Kích thước tấm thép có bao nhiêu khổ tiêu chuẩn ? 

– Thép tấm có các khổ chiều rộng như sau : 1m, 1.2m , 1.25m , 1.5m, 2m, 2.4m. 

– Thép tấm có các khổ chiều dài như sau : 2.5m, 6m, 12m.

 

Thép tấm có mấy loại độ dày ?

– Thép tấm có các độ dày như sau : 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 30mm, 40mm, 50mm.

 

Thép tấm có mấy loại ? 

– Thép tấm cán nóng

– Thép tấm cán nguội

– Thép tấm nhám 

– Thép tấm gân

– Thép tấm mạ kẽm

– Thép tấm chịu mài mòn

– Thép tấm chịu nhiệt cao

– Thép tấm inox

 

Thép tấm giá bao nhiêu ? 

– Thép tấm hiện nay vào năm 2020 trên thị trường có giá giao động từ 11.000 vnđ đến 16.000 vnđ / kg tùy vào thời giá biến động thị trường và loại thép yêu cầu. Để biết được giá 1 tấm thép bao nhiêu quý khách vui lòng tính theo công thức bên dưới để cho ra giá thành 1 tấm thép mạ kẽm chính xác nhất.

 

Thép tấm có rỉ sét theo thời gian hay không ?

– Đa số các loại thép thường sẽ bị rỉ sét theo thời gian do môi trường bên ngoài tác động, nên nhà sản xuất cho ra đời loại sản phẩm thép tấm mạ kẽm để hạn chế quá trình oxy hóa gây ra rỉ sét. Nếu thép tấm được bảo quản trong môi trường không có axit, không có nước thì sẽ rất bền theo thời gian, nếu để ngoài trời với lượng mưa và nắng trực tiếp thì không bao lâu sẽ bị rỉ sét.

 

Khối lượng tấm thép theo độ dày là bao nhiêu ? 

– Sau đây Vinsteel xin chia sẻ với quý khách công thức tính trọng lượng thép tấm theo độ dày và theo khổ như sau : M (kg) = T (mm) * R (mm) * D (mm) * 7.85 (g/cm3) 

Trong đó các loại đơn vị như sau : 

+ M (kg) : trọng lượng thép tấm 

+ T (mm) : độ dày của tấm thép 

+ R (mm) : chiều rộng của tấm thép

+ D (mm) : chiều dài của tấm thép

 

Tuy nhiên công thức này thường thì các kỹ sư mới cần đến khi tính toán trọng lượng của máy móc, công trình…Khi quý khách mua hàng bên Vinsteel sẽ được gửi bảng tra quy cách, trọng lượng của từng loại thép tấm, từng khổ thép tấm đầy đủ.

 

Ví dụ về phép tính trọng lượng thép tấm SS400 dày 3mm, rộng 1.500 mm, dài 6.000 mm :

M (kg) = T (mm) * R (mm) * D (mm) * 7.85 (g/cm3) 

T = 3mm, R = 1.500mm, D = 6.000 mm

-> Trọng lượng của 1 tấm thép này là : M = 0.3 * 150 * 600 * 7.85 = 221,95 kg. 

 

Các loại thép tấm được ưa chuộng nhất hiện nay ?

– Thép tấm SS400 Trung Quốc

– Thép tấm inox

– Thép tấm mạ kẽm

– Thép tấm gân

– Thép tấm đột bản mã

 

Ứng dụng thép tấm trong công nghiệp ?

– Ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container, tủ đựng hồ sơ, tàu thuyền, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ…

 

Thép tấm được ứng dụng nhiều nhất trong lĩnh vực gì ?

– Trên thị trường hiện nay đa số ngành cơ khí chế tạo máy mua thép tấm về đóng tàu thuyền, làm lò hơi, cắt cnc làm cửa sắt,….

 

Thép tấm lá là gì ?

– Hiện nay trên thị trường có 2 loại thép tấm lá : thép tấm lá mạ kẽm và thép tấm lá đen. 

– Thép tấm lá đen : là thép tấm được cán nguội và được ưa chuộng nhất hiện nay, trong đó có hàm lượng thành phần carbon nhiều hơn, nên thép có màu xanh đen đặc trưng, do hàm lượng carbon quyết định đến màu sắc của thép tấm.

– Thép tấm lá mạ kẽm : các thành phần hóa học cũng giống như thép tấm lá đen nhưng thép tấm lá mạ kẽm được trải qua thêm quy trình mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng nữa, nên bề mặt sáng bóng và có màu trắng bạc đặc trưng của kẽm, thời gian sử dụng cũng sẽ cao hơn so với thép tấm lá đen. 

– Giờ đây nhìn vào màu sắc thì ta có thể phân biệt thép tấm lá đen và thép tấm lá mạ kẽm trên thị trường 1 cách dễ dàng.

 

Thép tấm gân là gì ?

– Nếu phân biệt thép tấm theo bề mặt thì có 2 loại thép tấm chủ yếu là thép tấm bề mặt trơn bóng và thép tấm gân ( thép tấm chống trượt ).

– Thép tấm gân cũng giống như các loại thép tấm khác nhưng điểm khác nhau là chúng được dập thêm các lớp hoa văn bên trên bề mặt để tạo độ bám và độ ma sát khi va chạm.

– Thép tấm gân thường có kết cấu chắc chắn hơn các loại thép bề mặt trơn bóng rất nhiều vì có thêm nhiều hoa văn gân dập lên trên nhằm tăng độ cứng và bền cho chúng.

– Ưu điểm của thép tấm gân là : có khả năng chống trượt rất tốt, chống va đập mạnh, khả năng chịu lực cao do kết cấu có gân, đặc biệt có thể chịu được thời tiết mưa nắng ngoài trời rất tốt, không bị biến hình và rỉ sét theo thời gian, nên người ta hay làm cầu thang ngoài trời, sàn xe lửa bằng loại thép tấm gân này.

 

Thép tấm lót sàn là gì ?

– Thép tấm lót sàn cũng là thép tấm gân và thép tấm chống trượt, nhưng được sử dụng để lót sàn nhà, lót sàn xe tải, lót sàn nhà kho, đóng tàu thuyền, làm các bậc cầu thang ở các tòa nhà cao tầng, chung cư, trung tâm thương mại…

 

Thép tấm lót đường là gì ? 

– Thép tấm lót đường cũng được sử dụng bằng thép tấm gân chống trượt với mục đích chống sa lầy cho xe cộ, bởi vì thép tấm gân có độ cứng cao và độ ma sát tuyệt vời nên sử dụng để lót và những khúc đường lầy lội, sình lầy để chống lún cho xe tải là rất tốt. Hiện nay Vinsteel có nhận cho thuê thép tấm lót đường số lượng lớn, quý khách vui lòng liên hệ hotline nhé.

 

Thép tấm nhám dùng để làm gì ?

– Thép tấm nhám cũng là một tên gọi khác của thép tấm gân, chống mài mòn tốt, chịu được áp lực va đập tốt và thời tiết khắc nghiệt, nên thường được sử dụng để làm được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, các ngành công nghiệp đóng tàu, công nghiệp vận tải, ngành công nghiệp nặng, chế tạo máy, chế tạo ô tô, kết cấu nhà xưởng

 

Bảng tra quy cách quy đổi thép tấm ra kg ?

Bảng tra quy cách và báo giá chi tiết thép tấm SS400

Bảng tra quy cách và báo giá chi tiết thép tấm Q235

Thép tấm trung quốc có ưu điểm gì ?

– Thép tấm trung quốc có ưu điểm là giá rẻ do hệ thống chuyền sản xuất hiện đại, tốc độ cao, nên hiện nay rất được ưa chuộng và nổi tiếng nhất trên thị trường. 

– Với kết cấu và thành phần hóa học, carbon bên trong đạt tiêu chuẩn mà giá thành lại rẻ nên được rất nhiều đơn đặt hàng trên toàn cầu. 

– Tuy nhiên nhược điểm của loại thép tấm trung quốc này là giá cả không ổn định, có thể tăng giảm thất thường do giá phôi và giá cả cạnh tranh trên toàn thế giới. 

– Để biết được mức giá chính xác trong mỗi thời điểm vui lòng liên hệ hotline để được cung cấp bảng báo giá chính xác nhất trong ngày.

 

Đột bản mã thép tấm là gì ? Giá bao nhiêu ? Đơn vị nào ở đâu cắt thép tấm đột bản mã uy tín

– Thép tấm đột bản mã là loại thép tấm hình chữ nhật được đục lỗ bằng máy và được dùng chủ yếu để kết nối dầm cột công trình, cột nhà cao tầng, kết nối 2 đầu cọc bê tông trong quá trình đóng ép cọc bê tông xuống dưới đất. 

– Bản mã thép được sản xuất từ thép tấm trơn bao gồm dưới dạng công nghệ máy chặt, cắt nước, cắt hàn xì, cắt CNC . Toàn bộ hoặc có thể 99% là thép bản mã được sản xuất từ thép tấm trơn

 

Vì sao thép tấm SS400 ưa chuộng trong ngành đóng tàu, gầm ô tô ?

– Do thép tấm SS400 Trung Quốc có tính dẻo dai cao, nhờ hàm lượng carton thấp, làm tăng độ dẻo dai, tăng độ cứng của thép, nhưng khó uốn cong. Giá thành lại rẻ nhất trong các loại thép tấm khác nên được sử dụng khá lâu đời và phổ biến trên toàn thế giới. Do quy trình nhiệt luyện chỉ có 1000 độ C dễ luyện hóa, dây chuyền tốc độ hiện đại nên giá thành giảm thấp. 

– Nếu không cần đến khả năng chịu tải cao thì ngành nào cũng có thể sử dụng thép tấm SS400 để làm thành phẩm.

 

Cách bảo quản thép tấm ?

– Khi để thép tấm và vật liệu bằng thép và chế phẩm bằng thép trong kho tuyệt đối không được để hóa chất (acit, ba-dơ, muối) và không được để vật liệu thể khí như hơi các-bon, hơi lưu huỳnh, hơi hy-đrô, v.v… 

– Thép tấm xếp trong kho phải kê trên đà gỗ hoặc đà bằng bê tông có đệm gỗ lót ở trên, cách mặt đất ít nhất là 10cm đối với kho nền xi măng và phải kê cao cách mặt đất ít nhất là 0m30 kho nền đất. 

– Nếu là loại thép có thể bảo quản ngoài trời được thì phải kê một đầu cao một đầu thấp, nền bãi phải cứng, không có cỏ mọc, mức chênh lệch chỉ cần độ 5cm. 

– Không nên để lẫn lộn thép tấm đã gỉ vào một chỗ với thép tấm chưa gỉ. Các loại gỉ phải chọn xếp riêng để lau chùi thật sạch. 

 

– Thép tròn và vuông từ 40 mm trở xuống thì xếp vào kho hay lán, từ 41 mm trở lên có thể xếp ngoài bãi, xếp thành đống ngay thẳng trên các giá hình chữ “U” hay trên các bệ bê tông cao không quá 1m20 rộng không quá 2m, cứ 100 thanh hoặc 1.000kg thì xếp ra thành một hành lấy 1 cây để làm dấu biết số lượng 100 thanh hoặc 1.000 kg. 

– Thép tấm có độ dày dưới 9mm thì xếp vào kho cứ 100 thanh hoặc 1.000kg thì kê gỗ đệm hay xếp trồi ra 1 hàng hoặc 1 thanh để biết số lượng, không được để gỉ, thấy lốm đốm gỉ phải lấy bàn chải sắt đánh sạch, lau bằng giẻ khô và bôi dầu (không chất) vào chỗ gỉ, về cách chất đống, để cao như đối với sắt tròn, vuông đã nói bên trên. 

– Tôn tráng kẽm, tôn tráng thiếc, sắt tây hỏng, thép tấm từ 5mm trở xuống thì xếp vào kho sạch sẽ thoáng mát, nếu số lượng ít thì cho xếp đống vào giá mặt phẳng, khi xếp phải nhẹ nhàng, chú ý đừng làm gãy các góc. Loại dây trên 5mm có thể xếp vào lán từ 10mm trở lên có thể xếp ngoài trời, nên xếp vào giá để nghiêng khoảng cách 10 tấm một, nên chèn một miếng gỗ hình chữ “T” hoặc 3 thanh gỗ mỏng (2 đầu và giữa) để dễ kiểm soát và thoát nước.

 

Thép tấm có các loại mác thép nào ? 

– Mác thép tấm thông dụng: CT3, CT3C , CT3K , CT3C , SS400 

+ Công dụng: Dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng… + Mác thép của Nga: CT3, CT3C , CT3K , CT3C….theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94 

+ Mác thép của Nhật: SS400, …..theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010. + Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79 + Mác thép của Mỹ: A570 GA, A570 GD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM A36,…

 

– Mác thép thông dụng: 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE. + Độ dày: 0.23 mm, 0.24 mm, 0.25 mm, 0.27 mm ,0.28 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.38 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.60 mm, 0.32 mm, 0.70 mm, 0.80 mm, 0.90 mm, 1.10 mm, 1.20 mm, 1.50 mm, 1.80 mm, 2.00 mm.

+ Chiều rộng khổ: 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm. 

+ Chiều dài phổ biến: 2.000 mm, 2.440 mm, 2.500 mm, hoặc dạng cuộn. 

+ Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Nga, …

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM S50C MỚI NHẤT HÔM NAY

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM INOX 304, 316

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM CT0, CT33, CT34, CT38, CT42, CT51,Q345B

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A515 – A516

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM GÂN CHẤN BẬC CẦU THANG CHỐNG TRƯỢT

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM ASTM A572

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM CT3 MỚI NHẤT HÔM NAY

 

Trên đây là bảng giá chi tiết một số mặt hàng thép tấm, thép tấm mạ kẽm để quý khách hàng tham khảo cũng như hình dung qua các mặt hàng thép tấm. Để nhận được giá thép tấm tốt nhất, chi tiết nhất cho mọi dự án công trình cũng như gia công sản xuất quý công ty vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP VINSTEEL

Trụ sở: 2C, Đường số 5, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, Tp.HCM

Điện Thoại: 028.62672369 – Fax: 028.6267.2359 – Hotline: 0948.59.55.33

Email: [email protected]

 

 

0948 59 55 33
HOTLINE: 0948 59 55 33